biennale

Học thuật
Thân thiện
biennale

Une exposition biennale présente des œuvres d'art contemporain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Hội hai năm một lần, sự kiện tổ chức định kỳ hai năm: Một sự kiện lớn (thường trong lĩnh vực nghệ thuật, kiến trúc, điện ảnh) được tổ chức hai năm một lần.
    • Triển lãm hai năm một lần: Cụ thể chỉ một cuộc triển lãm nghệ thuật quy mô lớn diễn ra theo chu kỳ hai năm.
  2. Tính từ:

    • Hai năm một lần: Mô tả tính chất định kỳ hai năm của một sự kiện hoặc hoạt động.
    • (Dài) hai năm: Mô tả thời gian kéo dài hai năm (ít phổ biến hơn trong cách dùng hiện đại).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La Biennale de Venise est un événement artistique majeur. (Triển lãm Nghệ thuật Venice là một sự kiện nghệ thuật lớn.)
    • Elle visite la biennale d'architecture. ( ấy tham quan hội kiến trúc hai năm một lần.)
  • Tính từ:

    • Une exposition biennale. (Một cuộc triển lãm hai năm một lần.)
    • Une réunion biennale. (Một cuộc họp hai năm một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être organisé(e) de façon biennale": Được tổ chức theo cách hai năm một lần.
    • Ce festival est organisé de façon biennale. (Lễ hội này được tổ chức hai năm một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Biennalement (trạng từ): Hai năm một lần, theo cách hai năm một lần.

    • Le comité se réunit biennalement. (Ủy ban họp hai năm một lần.)
  • Biennalité (danh từ giống cái): Tính chất hai năm một lần, chu kỳ hai năm.

    • La biennalité de cet événement est bien établie. (Tính chất định kỳ hai năm của sự kiện này đã được thiết lập rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "tính từ" (hai năm một lần): Bisannuel(le).
  • Pour "danh từ" (sự kiện hai năm): Manifestation bisannuelle, exposition bisannuelle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "biennale")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp sử dụng từ "biennale")

biennale

Une exposition biennale présente des œuvres d'art contemporain.

tính từ
  1. (dài) hai năm
    • Office biennal
      chức vụ hai năm
  2. hai năm một lần
    • Exposition biennale
      triển lãm hai năm một lần
danh từ giống cái
  1. hội hai năm một lần

Từ gần giống