bienvenue

Học thuật
Thân thiện
bienvenue

On lui souhaite la bienvenue avec des fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đến được hoan nghênh, sự chào đón nồng nhiệt: Chỉ sự đón tiếp thân thiện vui vẻ dành cho một người mới đến hoặc một điều đó mới mẻ.
    • Lời chào mừng: Cụm từ dùng để bày tỏ niềm vui khi đón tiếp ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous lui avons réservé un chaleureuse bienvenue. (Chúng tôi đã dành cho ấy một sự chào đón nồng nhiệt.)
    • Souhaiter la bienvenue à un nouvel employé. (Chào mừng một nhân viên mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être le/la bienvenu(e) : Được chào đón, được hoan nghênh.
    • Tu es toujours la bienvenue chez nous. (Em luôn được chào đónnhà chúng tôi.)
  • Souhaiter la bienvenuequelqu'un) : Chào mừng (ai đó).
    • Le maire a souhaité la bienvenue aux visiteurs. (Thị trưởng đã chào mừng các vị khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bienvenu (tính từ): Được chào đón, thích hợp.
    • Votre aide serait bienvenue. (Sự giúp đỡ của bạn sẽ rất được hoan nghênh.)
  • Accueil (danh từ giống đực): Sự đón tiếp, sự tiếp đón.
Từ đồng nghĩa
  • Accueil : sự tiếp đón.
  • Réception : sự đón tiếp, sự tiếp nhận.
Thành ngữ liên quan
  • Dire bienvenue à quelqu'un : Nói lời chào mừng ai đó.
    • Je tiens à vous dire bienvenue dans notre entreprise. (Tôi muốn nói lời chào mừng các bạn đến với công ty chúng tôi.)
  • Saluer l'arrivée de quelqu'un : Chào mừng sự có mặt của ai đó (cách diễn đạt gần nghĩa).
bienvenue

On lui souhaite la bienvenue avec des fleurs.

danh từ giống cái
  1. sự đến được hoan nghênh
    • Souhaiter la bienvenue à quelqu'un
      chào mừng ai mới đến

Từ gần giống