bifurcation

/,baifə:'keiʃn/
động từ
  1. chia làm hai nhánh, rẽ đôi
danh từ
  1. sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi
  2. chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi
  3. nhánh rẽ (trong hai nhánh)
bifurcation
The river's bifurcation creates two distinct streams.