bifurcation

/,baifə:'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự rẽ đôi; chỗ rẽ đôi
    • Bifurcation d'une artère
      chỗ rẽ đôi của một động mạch
  2. sự rẽ hướng
    • Bifurcaion des études
      sự rẽ hướng trong học tập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bifurcation
La route présente une bifurcation dans la forêt.