bight

/bait/
danh từ
  1. chỗ lõm vào, chỗ cong (ở bờ biển)
  2. khúc uốn (con sông)
  3. vịnh
  4. vòng, thòng lọng (dây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bight
A sailor secures the rope with a bight around the cleat.