bimetallist

/bai'metəlist/
Học thuật
Thân thiện
bimetallist

A bimetallist presents a speech about using both gold and silver coins.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ủng hộ chế độ song bản vị: Một người ủng hộ hoặc đề xuất hệ thống tiền tệ sử dụng hai kim loại (thường vàng bạc) làm bản vị, với một tỷ giá cố định giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician was a known bimetallist who argued for the free coinage of silver alongside gold. (Chính trị gia đó một người ủng hộ chế độ song bản vị nổi tiếng, người đã tranh luận cho việc đúc tiền bạc tự do song song với vàng.)
    • In the late 19th century, bimetallists and monometallists had fierce debates about monetary policy. (Vào cuối thế kỷ 19, những người ủng hộ chế độ song bản vị những người ủng hộ chế độ đơn bản vị đã những cuộc tranh luận gay gắt về chính sách tiền tệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, kinh tế học hoặc khi thảo luận về lịch sử chính sách tiền tệ, đặc biệt vào thế kỷ 19.
Biến thể từ gần giống
  • Bimetallism (n): Chế độ song bản vị, hệ thống tiền tệ sử dụng hai kim loại làm bản vị.
    • The debate over bimetallism was a key issue in the 1896 U.S. presidential election. (Cuộc tranh luận về chế độ song bản vị một vấn đề then chốt trong cuộc bầu cử tổng thống Mỹ năm 1896.)
  • Bimetallic (adj): (Thuộc về) hai kim loại; (thuộc về) chế độ song bản vị.
    • A bimetallic strip is used in some thermostats. (Một thanh lưỡng kim được sử dụng trong một số bộ điều nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Advocate of bimetallism: Người ủng hộ chế độ song bản vị.
  • Proponent of bimetallism: Người đề xướng chế độ song bản vị.
Từ trái nghĩa
  • Monometallist (n): Người ủng hộ chế độ đơn bản vị (chỉ sử dụng một kim loại, thường vàng, làm bản vị).
bimetallist

A bimetallist presents a speech about using both gold and silver coins.

danh từ
  1. người tán thành chế độ hai bản vị (về tiền tệ)

Từ chứa "bimetallist"