bimetallistic

Adjective
  1. liên quan tới hệ thống tiền tệ dựa trên hai loại kim loại; liên quan tới chế độ hai bản vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bimetallistic
A country once used a bimetallistic system for its currency.