bimetallic

/,baimi'tælik/
Học thuật
Thân thiện
bimetallic

A bimetallic strip bends when heated.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lưỡng kim: Được làm từ hai kim loại hoặc hợp kim khác nhau, đặc biệt khi chúng được ghép thành tấm.
    • (Thuộc về) Chế độ lưỡng kim: Liên quan đến một hệ thống tiền tệ dựa trên hai kim loại quý (thường vàng bạc) cùng được sử dụng làm đơn vị tiền tệ hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A bimetallic strip is used in thermostats because it bends with temperature changes. (Một dải lưỡng kim được sử dụng trong bộ điều nhiệt uốn cong khi nhiệt độ thay đổi.)
    • The 19th century saw debates over bimetallic monetary standards. (Thế kỷ 19 chứng kiến các cuộc tranh luận về các tiêu chuẩn tiền tệ lưỡng kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bimetallic standard": Chế độ bản vị lưỡng kim, một hệ thống tiền tệ trong đó giá trị của đơn vị tiền tệ được xác định bằng một lượng cố định của hai kim loại (thường vàng bạc).
    • The country abandoned the bimetallic standard in favor of the gold standard. (Quốc gia đó đã từ bỏ chế độ bản vị lưỡng kim để chuyển sang chế độ bản vị vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bimetallism (danh từ): Chủ nghĩa lưỡng kim, chính sách hoặc hệ thống sử dụng hai kim loại (vàng bạc) làm cơ sở cho tiền tệ.

    • Bimetallism was a major political issue in the late 1800s. (Chủ nghĩa lưỡng kim một vấn đề chính trị lớn vào cuối những năm 1800.)
  • Bimetallist (danh từ/tính từ): Người ủng hộ chủ nghĩa lưỡng kim; (thuộc về) chủ nghĩa lưỡng kim.

Từ đồng nghĩa
  • Dual-metal (tính từ): (Kỹ thuật) Hai kim loại, lưỡng kim (thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật).
  • (Cho nghĩa tiền tệ): Bimetallistic (tính từ): (Thuộc về) chế độ lưỡng kim.
bimetallic

A bimetallic strip bends when heated.

tính từ
  1. lưỡng kim

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự