bin
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thùng, hộp chứa : Một vật chứa, thường có hình hộp hoặc hình trụ, dùng để đựng hoặc lưu trữ các vật phẩm, đặc biệt là rác thải hoặc các mặt hàng số lượng lớn. Thùng đựng rượu : Một thùng lớn, thường bằng gỗ, dùng để ủ hoặc lưu trữ rượu. Động từ : Vứt bỏ, cho vào thùng rác : Hành động ném hoặc đặt một thứ gì đó vào thùng rác để loại bỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Please throw t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A container for storing or holding things, often with a lid : A "bin" is typically a receptacle used for storage, disposal, or collection of items like waste, recycling, or other materials. A large container for bulk storage : In industrial or commercial contexts, a "bin" can refer to a large storage unit for items like grain, coal, or parts. (Banking) An identification number...
See full definition →