biographer

/bai'ɔgrəfə/
Học thuật
Thân thiện
biographer

A biographer carefully researches historical documents in a library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết tiểu sử: Một tác giả chuyên viết về cuộc đời của một người khác. Công việc này thường dựa trên nghiên cứu, tài liệu phỏng vấn để tạo nên một bản ghi chép chi tiết hệ thống về cuộc sống, sự nghiệp ảnh hưởng của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A good biographer must be both a historian and a storyteller. (Một người viết tiểu sử giỏi phải vừa nhà sử học vừa người kể chuyện.)
    • The biographer spent ten years researching her subject's early life. (Người viết tiểu sử đã dành mười năm để nghiên cứu về cuộc sống thuở nhỏ của nhân vật của .)
    • He is the official biographer of the former president. (Ông ấy người viết tiểu sử chính thức của cựu tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An authorized biographer": Người viết tiểu sử được ủy quyền, thường sự hợp tác tiếp cận trực tiếp với đối tượng được viết hoặc gia đình của họ.

    • As the authorized biographer, he was granted access to all private letters. ( người viết tiểu sử được ủy quyền, ông được tiếp cận với tất cả thư từ riêng tư.)
  • "A critical biographer": Người viết tiểu sử góc nhìn phân tích, phê bình, không chỉ ghi chép sự kiện còn đánh giá diễn giải chúng.

    • The critical biographer examined both the achievements and the flaws of the artist. (Người viết tiểu sử với tư duy phê bình đã xem xét cả những thành tựu lẫn khiếm khuyết của nghệ sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Biographical (adj): thuộc về tiểu sử, tính chất tiểu sử.

    • The book provides rich biographical details. (Cuốn sách cung cấp những chi tiết tiểu sử phong phú.)
  • Biography (n): tiểu sử, bản ghi chép về cuộc đời một người.

    • She is reading a biography of a famous scientist. ( ấy đang đọc một cuốn tiểu sử về một nhà khoa học nổi tiếng.)
  • Autobiographer (n): người viết tự truyện (tự viết về cuộc đời chính mình).

    • As an autobiographer, she reflected on her own experiences. ( một người viết tự truyện, ấy suy ngẫm về những trải nghiệm của chính mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Life writer: người viết về cuộc đời (từ ít phổ biến hơn).
  • Chronicler: người ghi chép sự kiện, biên niên sử (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về một người).
Thành ngữ liên quan
  • To go down in biography: Được ghi vào tiểu sử, trở thành một phần của lịch sử cuộc đời ai đó.
    • His act of bravery will go down in biography. (Hành động dũng cảm của ông sẽ được ghi vào tiểu sử.)
biographer

A biographer carefully researches historical documents in a library.

danh từ
  1. người viết tiểu sử

Từ chứa "biographer"