bipartisan

/bai'pɑ:tizən/
Học thuật
Thân thiện
bipartisan

A bipartisan group of lawmakers shakes hands after reaching an agreement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên đảng, sự tham gia của hai đảng: Chỉ sự hợp tác, đồng thuận hoặc sự ủng hộ đến từ cả hai đảng chính trị chính trong một hệ thống lưỡng đảng, thường Hoa Kỳ.
    • Được cả hai bên ủng hộ: Mô tả một chính sách, dự luật, đề xuất hoặc hành động nhận được sự ủng hộ từ các thành viên của cả hai đảng chính trị đối lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The committee reached a bipartisan agreement on the new education bill. (Ủy ban đã đạt được một thỏa thuận liên đảng về dự luật giáo dục mới.)
    • We need a bipartisan effort to solve this national crisis. (Chúng ta cần một nỗ lực liên đảng để giải quyết cuộc khủng hoảng quốc gia này.)
    • The senator is known for her bipartisan approach to legislation. (Nữ thượng nghị sĩ được biết đến với cách tiếp cận liên đảng trong việc lập pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bipartisan support": Sự ủng hộ liên đảng.

    • The infrastructure plan received rare bipartisan support in Congress. (Kế hoạch cơ sở hạ tầng nhận được sự ủng hộ liên đảng hiếm có tại Quốc hội.)
  • "Bipartisan commission": Ủy ban liên đảng (gồm thành viên từ cả hai đảng).

    • A bipartisan commission was formed to investigate the incident. (Một ủy ban liên đảng đã được thành lập để điều tra sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bipartisanship (danh từ): Tinh thần hợp tác liên đảng, chủ nghĩa liên đảng.
    • The era was marked by a spirit of bipartisanship. (Thời kỳ đó được đánh dấu bởi tinh thần hợp tác liên đảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cross-party: Xuyên đảng (thường dùng trong bối cảnh Anh hoặc các hệ thống đa đảng).
  • Two-party: Hai đảng (mang tính mô tả hệ thống hơn sự hợp tác).
Từ trái nghĩa
  • Partisan: (tính từ) Thiên vị, chỉ ủng hộ một đảng; (danh từ) người ủng hộ cuồng nhiệt một đảng.
  • One-sided: Một chiều, thiên lệch.
bipartisan

A bipartisan group of lawmakers shakes hands after reaching an agreement.

tính từ
  1. (thuộc) hai đảng

Từ đồng nghĩa