two-way

/'tu:'wei/
tính từ
  1. hai chiều (đường phố); hai đường dẫn tới (vòi nước)
  2. (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

two-way
A two-way street allows cars to travel in both directions.