two-way

/'tu:'wei/
Học thuật
Thân thiện
two-way

A two-way street allows cars to travel in both directions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hai chiều: Chỉ sự hoạt động, di chuyển hoặc giao tiếp theo cả hai hướng ngược nhau. Thường dùng cho giao thông, đường phố, hoặc các hệ thống truyền thông.
    • Có thể sử dụng theo hai cách: Chỉ một thiết bị, hệ thống hoặc thỏa thuận cho phép tương tác hoặc hoạt động theo hai hướng hoặc hai chức năng.
    • Được cả hai bên ủng hộ hoặc tham gia: Chỉ một thỏa thuận hoặc mối quan hệ sự tham gia lợi ích từ cả hai phía.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is a two-way street. (Đây một con đường hai chiều.)
    • We need a two-way radio for communication in the forest. (Chúng tôi cần một máy thu phát hai chiều để liên lạc trong rừng.)
    • The agreement is a two-way partnership. (Thỏa thuận này một quan hệ đối tác hai chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "two-way communication": giao tiếp hai chiều, nơi thông tin được trao đổi qua lại giữa các bên.

    • Effective teaching requires two-way communication between teacher and students. (Giảng dạy hiệu quả đòi hỏi giao tiếp hai chiều giữa giáo viên học sinh.)
  • "two-way traffic": giao thông hai chiều, chỉ đường phố cho phép phương tiện di chuyển theo cả hai hướng.

    • Be careful when crossing; this road has two-way traffic. (Hãy cẩn thận khi băng qua; con đường này giao thông hai chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Two-way street (danh từ, thành ngữ): con đường hai chiều; (nghĩa bóng) chỉ mối quan hệ đòi hỏi sự cho đi từ cả hai phía.

    • Trust is a two-way street. (Niềm tin một con đường hai chiều.)
  • Two-way mirror (danh từ): gương hai chiều, loại gương trong suốt từ một phía.

    • The police used a two-way mirror for the observation. (Cảnh sát đã sử dụng một tấm gương hai chiều để quan sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Bidirectional: hai hướng (thường dùng trong kỹ thuật).
  • Mutual: lẫn nhau, tương hỗ (nhấn mạnh sự tương tác qua lại).
  • Reciprocal: đi lại, tương hỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "two-way")

Thành ngữ liên quan
  • A two-way street: (như đã nêutrên) thường dùng với nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ, trách nhiệm hoặc sự tương tác cần từ cả hai phía.
    • Friendship is a two-way street; it requires effort from both people. (Tình bạn một con đường hai chiều; đòi hỏi nỗ lực từ cả hai người.)
two-way

A two-way street allows cars to travel in both directions.

tính từ
  1. hai chiều (đường phố); hai đường dẫn tới (vòi nước)
  2. (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát

Từ đồng nghĩa