bird-watch

/'bə:dwɔtʃ/
Học thuật
Thân thiện
bird-watch

A person uses binoculars to bird-watch in a peaceful forest.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Quan sát nhận dạng các loài chim trong môi trường tự nhiên của chúng: "bird-watch" hoạt động giải trí hoặc nghiên cứu khoa học, thường được thực hiện bằng mắt thường hoặc qua ống nhòm, nhằm quan sát tập tính, lắng nghe tiếng hót xác định loài chim.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Every weekend, my grandfather goes to the forest to bird-watch. (Mỗi cuối tuần, ông tôi lại vào rừng để quan sát chim.)
    • It's a peaceful hobby to bird-watch in the early morning. (Quan sát chim vào sáng sớm một thú vui yên bình.)
    • They taught us how to bird-watch without disturbing the animals. (Họ dạy chúng tôi cách quan sát chim không làm phiền các loài vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go bird-watching": đi quan sát chim (dạng danh động từ phổ biến hơn).
    • We are planning to go bird-watching in the national park this Sunday. (Chúng tôi dự định đi quan sát chimvườn quốc gia vào Chủ nhật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bird-watching (n): môn/hoạt động quan sát chim.
    • Bird-watching requires a lot of patience. (Hoạt động quan sát chim đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.)
  • Bird-watcher (n): người quan sát chim, người nghiên cứu chim.
    • She is an enthusiastic bird-watcher with a detailed notebook. ( ấy một người quan sát chim nhiệt thành với một cuốn sổ tay chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Observe birds: quan sát chim (cụm từ mô tả trực tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào riêng cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này)

bird-watch

A person uses binoculars to bird-watch in a peaceful forest.

nội động từ
  1. quan sát nhận dạng chim trời

Từ chứa "bird-watch"