blackberry

/'blækbəri/
Học thuật
Thân thiện
blackberry

The children went blackberrying in the woods.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả mâm xôi: Một loại quả mọng nhỏ, ăn được, thường màu đen hoặc tím sẫm khi chín, mọc trên cây bụi gai. Quả vị ngọt hoặc chua ngọt.
    • Cây mâm xôi: Tên gọi chung cho các loại cây bụi thuộc chi Rubus, thường thân gai, cho ra quả mâm xôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ quả):
    • She picked a handful of ripe blackberries from the bush. ( ấy hái một nắm quả mâm xôi chín từ bụi cây.)
    • This pie is made with fresh blackberries. (Chiếc bánh này được làm từ quả mâm xôi tươi.)
  • Danh từ (chỉ cây):
    • The blackberry bush has grown over the fence. (Cây mâm xôi đã mọc lan ra ngoài hàng rào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As plentiful as blackberries": (Thành ngữ) Nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng , rất phổ biến.
    • In this region, skilled workers are as plentiful as blackberries. (Ở vùng này, lao động tay nghề nhiều thừa mứa.)
  • "To go blackberrying": Đi hái quả mâm xôi (một hoạt động thường thấy vào cuối ).
    • Every August, we go blackberrying in the woods. (Mỗi tháng Tám, chúng tôi lại vào rừng đi hái mâm xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Blackberry bush (n): Bụi cây mâm xôi.
  • Blackberry pie (n): Bánh mâm xôi.
  • Blackberry jam (n): Mứt mâm xôi.
Từ đồng nghĩa
  • Bramble (n): (Thường dùng trong tiếng Anh Anh) Chỉ cây mâm xôi hoặc các cây bụi gai tương tự.
  • Bramble berry (n): (Ít phổ biến hơn) Quả mâm xôi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "blackberry")

Thành ngữ liên quan

(Ngoài thành ngữ "as plentiful as blackberries" đã nêutrên, không thành ngữ phổ biến khác)

blackberry

The children went blackberrying in the woods.

danh từ
  1. (thực vật học) cây mâm xôi
  2. quả mâm xôi

Idioms

  • as plentiful as black berries
    nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng