blacken
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm đen, làm cháy sém, làm ám khói : Hành động làm cho một vật gì đó trở nên có màu đen hoặc sẫm màu hơn, thường do cháy, khói, hoặc bôi một chất màu đen. Bôi nhọ, nói xấu, làm tổn hại thanh danh : Hành động làm hại đến danh tiếng hoặc hình ảnh của một người hay một tổ chức. Nội động từ : Đen lại, tối sẫm lại, trở nên đen : Trạng thái tự trở nên có màu đen hoặc sẫm mà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To make something black or dark in color : The primary meaning refers to the physical act of causing something to become black, often through burning, staining, or coating. To defame or slander someone; to tarnish a reputation : A figurative meaning where "blacken" means to speak maliciously of someone, damaging their character. Verb (intransitive) : To become bla...
See full definition →