blouson

Học thuật
Thân thiện
blouson

Un homme porte un blouson en cuir noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Áo bờ lu dông (áo khoác dáng ngắn, thường dây thắteo hoặc gấu áo): Một loại áo khoác ngoài, thường ngắn hơn áo khoác thông thường, phần thân trên rộng được thắt lạiphần eo hoặc gấu áo, tạo thành một lớp vải phồng nhẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il porte un blouson en cuir noir. (Anh ấy mặc một chiếc áo bờ lu dông bằng da màu đen.)
    • Elle a acheté un blouson léger pour le printemps. ( ấy đã mua một chiếc áo bờ lu dông mỏng cho mùa xuân.)
    • Le blouson de l'aviateur est un classique. (Áo bờ lu dông của phi côngmột mẫu cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blouson noir": Cụm từ lịch sử/xã hội học chỉ một nhóm thanh thiếu niên phá phách, càn quấy vào những năm 1950-1960, thường mặc áo bờ lu dông da đen.
    • Les blousons noirs étaient craints dans certains quartiers. (Những "kẻ áo đen" từng bị sợ hãimột số khu phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Blouson d'aviateur / Blouson bomber (n.m): Áo bờ lu dông kiểu phi công, thường cổ gấu áo được lại bằng dây thun hoặc dây rút.
  • Blouson en cuir (n.m): Áo bờ lu dông bằng da.
  • Veste (n.f): Áo vét, áo khoác (từ chung hơn, có thể chỉ nhiều kiểu áo khoác khác nhau, không nhất thiết dây thắt eo).
Từ đồng nghĩa
  • Veste courte: Áo khoác ngắn.
  • Jacket (từ mượn tiếng Anh): Áo khoác ngắn, áo vét.
Các cụm từ liên quan
  • Mettre son blouson: Mặc áo bờ lu dông vào.
    • Il fait froid, mets ton blouson. (Trời lạnh đấy, mặc áo bờ lu dông vào đi.)
  • Enlever son blouson: Cởi áo bờ lu dông ra.
blouson

Un homme porte un blouson en cuir noir.

danh từ giống đực
  1. áo bờ lu dông
    • blousons noirs
      tụi áo đen (tụi càn quấy mặc áo bờ lu dông đen)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "blouson"