blason

danh từ giống đực
  1. huy hiệu
  2. khoa huy hiệu
  3. bài thơ vịnh (để khen hoặc chê)
    • redorer son blason
      xem redorer
    • ternir (salir) son blason
      làm ô danh gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "blason"

Từ có nhắc đến "blason"

blason
Un chevalier porte un blason sur son armure.