blow-out

/'blou'aut/
danh từ
  1. sự nổ lốp xe; sự bật hơi
  2. (điện học) cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì
  3. (từ lóng) bữa chén thừa mứa
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn giận điên lên; sự phẫn nộ
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn
blow-out
A driver pulls over to the side of the road after a tire blow-out.