boarding-out
/'bɔ:diɳaut/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự ăn cơm tháng ở ngoài: Hành động hoặc việc một người trả tiền để được ăn uống và thường là ở lại qua đêm tại một địa điểm không phải nhà riêng của mình, chẳng hạn như một nhà trọ hoặc gia đình khác.
- Sự sắp xếp trẻ em nghèo vào ở nhờ các gia đình: Một chính sách hoặc sự sắp đặt trong đó trẻ em, đặc biệt là trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, được gửi đến sống và được chăm sóc bởi một gia đình khác, thay vì ở trong một cơ sở tập thể như trại mồ côi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The cost of boarding-out for students near the university is quite high. (Chi phí ăn cơm tháng ở ngoài cho sinh viên gần trường đại học khá cao.)
- In the 19th century, boarding-out was a common practice for orphans. (Vào thế kỷ 19, việc sắp xếp trẻ mồ côi vào ở nhờ các gia đình là một thực tế phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the boarding-out system": hệ thống/hình thức gửi ở nhờ.
- The boarding-out system aimed to provide a family environment for disadvantaged children. (Hệ thống gửi ở nhờ nhằm mục đích cung cấp một môi trường gia đình cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.)
Biến thể và từ gần giống
Boarder (n): người ăn ở trọ, học sinh nội trú.
- She was a boarder at the local family while attending high school. (Cô ấy là người ở trọ tại một gia đình địa phương trong khi học trung học.)
Boarding house (n): nhà trọ, nhà có cho thuê phòng và ăn uống.
- He found a room in a cheap boarding house. (Anh ấy tìm được một phòng trong một nhà trọ giá rẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Fostering (n): sự nuôi dưỡng, chăm sóc (đặc biệt cho trẻ em không phải con ruột).
- Lodging with meals: chỗ ở có bao gồm bữa ăn.
Lưu ý
- "Boarding-out" là một thuật ngữ chuyên biệt, thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc các chính sách xã hội liên quan đến chăm sóc trẻ em. Trong tiếng Anh hiện đại, các cụm từ như "foster care" (chăm sóc nuôi dưỡng) thường phổ biến hơn để chỉ việc sắp xếp trẻ em vào sống với các gia đình khác.
danh từ
- sự ăn cơm tháng ở ngoài
- sự sắp xếp trẻ em nghèo vào ở nhờ các gia đình