bobbery

/'bɔbəri/
danh từ
  1. tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo
tính từ
  1. ồn ào, om sòm; huyên náo

Idioms

  • bobery pack
    một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bobbery
A group of children are making a bobbery in the backyard.