bobbish

/'bɔbiʃ/
Học thuật
Thân thiện
bobbish

The puppy is feeling quite bobbish this morning.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn, lanh lợi, phấn chấn: "bobbish" một từ lóng , dùng để mô tả trạng thái sức khỏe tốt, tinh thần phấn chấn, hoặc sự nhanh nhẹn, hoạt bát.
dụ sử dụng
  • Tính từ: (Sau một đêm ngủ ngon, anh ấy cảm thấy khá phấn chấn sẵn sàng cho ngày mới.) (Bất chấp tuổi tác, lão thủy thủ già vẫn còn khá nhanh nhẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pretty bobbish": khá phấn chấn, khá khỏe khoắn. Đây cách dùng phổ biến nhất của từ này. ( ấy đã cảm thấy khá phấn chấn kể từ khi bắt đầu thói quen tập thể dục mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bob (động từ): di chuyển lên xuống nhanh, nhấp nhô.
  • Bobbing (danh động từ): sự chuyển động lên xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Chipper: vui vẻ, hoạt bát.
  • Sprightly: nhanh nhẹn, linh hoạt.
  • Brisk: nhanh nhẹn, sôi nổi.
Lưu ý
  • "Bobbish" một từ hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại, chủ yếu được dùng trong văn học hoặc ngôn ngữ mang tính chất lịch sử. thường xuất hiện trong cụm "pretty bobbish".
bobbish

The puppy is feeling quite bobbish this morning.

tính từ
  1. (từ lóng) nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish)

Từ gần giống