babyish

/'beibiiʃ/
tính từ
  1. trẻ con, như trẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "babyish"

babyish
The child's babyish behavior included crying over a dropped ice cream cone.