bolivien

Học thuật
Thân thiện
bolivien

Un écrivain bolivien lit son livre dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) -li-vi-a: Từ dùng để chỉ bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho quốc gia -li-vi-a (Bolivia) ở Nam Mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture bolivienne est très riche. (Văn hóa -li-vi-a rất phong phú.)
    • C'est un artiste bolivien célèbre. (Đómột nghệ sĩ -li-vi-a nổi tiếng.)
    • Nous avons goûté la cuisine bolivienne. (Chúng tôi đã nếm thử ẩm thực -li-vi-a.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa (Le/Un Bolivien, La/Une Bolivienne): Khi viết hoa, từ này trở thành danh từ chỉ người.
    • Un Bolivien m'a expliqué les traditions. (Một người -li-vi-a đã giải thích cho tôi những truyền thống.)
    • Elle est Bolivienne. ( ấyngười -li-vi-a.)
Biến thể từ gần giống
  • Bolivie (danh từ giống cái): Tên quốc gia -li-vi-a.
    • La Bolivie se trouve en Amérique du Sud. (-li-vi-a nằmNam Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • De Bolivie: (Thuộc về) -li-vi-a. (Cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự).
    • La musique de Bolivie (Âm nhạc của -li-vi-a).
bolivien

Un écrivain bolivien lit son livre dans un parc.

tính từ
  1. (thuộc) -li-vi
    • Littérature bolivienne
      văn học -li-vi

Từ gần giống