bombarder

ngoại động từ
  1. ném bom, oanh tạc; bắn phá
    • Bombarder une ville
      ném bom một thành phố
  2. ném túi bụi
    • Bombarder quelqu'un de tomates
      ném cà chua túi bụi vào ai
  3. (thân mật) dồn, dồn dập
    • Bombarder quelqu'un de lettres
      gửi thư dồn dập cho ai
  4. bỗng nhiên đề bạt, vội vã đề bạt
    • On l'a bombardé vice-ministre
      người ta bỗng nhiên đề bạt ông ấy làm thứ trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bombarder"