bombardier

/,bɔmbə'diə/
danh từ giống đực
  1. máy bay ném bom
  2. phi công ném bom
  3. (động vật học) bọ đánh rắm
  4. (sử học) lính pháo thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bombardier"

bombardier
Un bombardier largue ses bombes au-dessus d'une zone cible.