bombement

Học thuật
Thân thiện
bombement

La route présente un léger bombement au centre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Độ cong, độ vồng lên, dạng khum: Trạng thái hoặc hình dạng của một bề mặt bị uốn cong ra ngoài, tạo thành một đường cong lồi. Đâynghĩa cơ bản phổ biến nhất.
    • Sự phồng lên: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc trở nên phồng hoặc căng ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le bombement d'une voûte est impressionnant. (Độ vồng lên của một mái vòm thật ấn tượng.)
    • On remarque un léger bombement sur la surface de l'eau. (Người ta nhận thấy một độ cong nhẹ trên mặt nước.)
    • Le bombement de la route permet un bon écoulement des eaux. (Dạng khum của đường cho phép nước chảy tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bombement d'un mur": độ phồng của một bức tường.

    • L'humidité a causé un bombement du mur. (Độ ẩm đã gây ra hiện tượng phồng của bức tường.)
  • "bombement d'une surface": độ cong của một bề mặt.

    • Le bombement de la lentille est calculé avec précision. (Độ cong của thấu kính được tính toán một cách chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Bomber (động từ): làm phồng lên, uốn cong.

    • Il bombe le torse. (Anh ấy ưỡn ngực.)
  • Bombé, bombée (tính từ): dạng khum, cong lên.

    • Un front bombé. (Một vầng trán cao, nhô ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Courbure (danh từ giống cái): đường cong, độ cong.
  • Renflement (danh từ giống đực): chỗ phình ra, sự phồng lên.
  • Convexité (danh từ giống cái): tính lồi, độ lồi.
Từ trái nghĩa
  • Creux (danh từ giống đực / tính từ): chỗ lõm, lõm.
  • Concavité (danh từ giống cái): tính lõm, độ lõm.
bombement

La route présente un léger bombement au centre.

danh từ giống đực
  1. dạng khum
    • Le bombement d'une chaussée
      dạng khum của lòng đường

Từ trái nghĩa