bonded

/'bɔndid/
tính từ
  1. trong kho (hàng hoá)
    • bonded warehouse
      kho hàng (đẻ chứa hàng cho đến khi trả thuế)
    • bonded goods
      hàng gửikho
  2. được bảo đảm (nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bonded
The customs officer inspects the bonded goods in the warehouse.