bonhomie

danh từ giống cái
  1. tính hiền từ
  2. (từ , nghĩa ) sự ngây thơ
    • Avoir la bonhomie de croire tout ce qu'on dit
      ngây thơ tin tất cả những người ta nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bonhomie"

bonhomie
Il a une bonhomie qui le rend très apprécié de tous.