bonhomie

Học thuật
Thân thiện
bonhomie

Il a une bonhomie qui le rend très apprécié de tous.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính hiền từ, tính phúc hậu: Chỉ một tính cách tốt bụng, dễ chịu, thân thiện cởi mở một cách tự nhiên.
    • (Từ ) Sự ngây thơ, chất phác: Chỉ sự đơn giản, thẳng thắn, có thể đến mức cả tin.
Ví dụ sử dụng
  • (Tính hiền từ tự nhiên của ông ấy khiến ông được quý mến.)
  • (Anh ấy đón tiếp khách với một sự hiền từ, cởi mở lớn.)
  • (Ngây thơ tin tất cả những người ta nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une bonhomie apparente/suspecte": Một vẻ hiền từ bề ngoài/đáng ngờ.
    • Méfiez-vous de sa bonhomie suspecte. (Hãy cảnh giác với vẻ hiền từ đáng ngờ của hắn ta.)
  • "Sous des dehors de bonhomie": Dưới vẻ bề ngoài hiền lành.
    • Sous des dehors de bonhomie, il cache une grande ambition. (Dưới vẻ bề ngoài hiền lành, anh ta che giấu một tham vọng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bonhomme (danh từ giống đực): Người đàn ông (thân mật, đôi khi hơi khinh), người hiền lành.
    • Un brave bonhomme (một người đàn ông hiền lành, tốt bụng).
  • Bonhommie (danh từ giống cái): Cách viết , đồng nghĩa với "bonhomie".
Từ đồng nghĩa
  • Affabilité: Tính dễ gần, dễ mến.
  • Cordialité: Sự chân thành, thân ái.
  • Simplicité: Sự giản dị, chất phác.
  • Bienveillance: Thiện ý, lòng tốt.
Từ trái nghĩa
  • Méchanceté: Ác ý, độc địa.
  • Aigreur: Sự chua cay, gắt gỏng.
  • Hypocrisie: Sự giả dối, đạo đức giả.
bonhomie

Il a une bonhomie qui le rend très apprécié de tous.

danh từ giống cái
  1. tính hiền từ
  2. (từ , nghĩa ) sự ngây thơ
    • Avoir la bonhomie de croire tout ce qu'on dit
      ngây thơ tin tất cả những người ta nói

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bonhomie"