bonhomme

danh từ giống đực (số nhiều bonshommes)
  1. (thân mật) lão, chàng,
    • Un drôle de bonhomme
      một lão buồn cười
    • Un petit bonhomme
      một cậu bé
  2. (thân mật) người
    • Employer trois bonshommes sur le chantier
      dùng ba người trên công trường
  3. (thân mật) hình người vẽ quệch quạc, hình người nặn sơ sài
  4. (từ , nghĩa ) người hiền từ
  5. (từ , nghĩa ) người ngây ngô
    • aller son petit bonhomme de chemin
      dần dần vững bước tiến lên
    • faux bonhomme
      kẻ thực thà vờ, kẻ giả ngây thơ
tính từ (không đổi)
  1. hiền từ
    • Air bonhomme
      vẻ hiền từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bonhomme"

bonhomme
Un petit bonhomme joue avec un ballon dans le jardin.