suffisance

danh từ giống cái
  1. tính tự phụ, tính hợm hĩnh
    • Il est plein de suffisance
      hết sức hợm hĩnh
  2. (tiếng địa phương) số lượng đủ
    • Manger à sa suffisance
      ăn đủ
    • en suffisance
      đủ, đủ dùng
    • Vin en suffisance
      rượu vang đủ dùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "suffisance"

Từ có nhắc đến "suffisance"

suffisance
Il affiche une suffisance déplaisante.