bonifier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn: Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn, có chất lượng cao hơn, hoặc có giá trị hơn so với trạng thái ban đầu.
- Khấu giá cho: (Trong lĩnh vực tài chính, thương mại) Hành động giảm giá trị danh nghĩa của một loại chứng khoán hoặc trái phiếu.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut bonifier cette terre aride pour pouvoir y cultiver. (Cần phải cải tạo vùng đất khô cằn này để có thể canh tác.)
- Les années à l'étranger ont bonifié son point de vue. (Những năm tháng ở nước ngoài đã cải thiện quan điểm của anh ấy.)
- La société a décidé de bonifier ses obligations. (Công ty đã quyết định khấu giá cho các trái phiếu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se bonifier" (Động từ phản thân): Tự trở nên tốt hơn, được cải thiện theo thời gian.
- Ce vin se bonifie avec l'âge. (Loại rượu vang này trở nên ngon hơn theo thời gian.)
- La situation se bonifie peu à peu. (Tình hình dần được cải thiện.)
Biến thể và từ gần giống
Bonification (danh từ từ giống cái): Sự cải thiện, sự cải tạo; khoản tiền thưởng, phụ cấp.
- La bonification des sols est un long processus. (Việc cải tạo đất đai là một quá trình dài.)
- Il a reçu une bonification pour ses excellents résultats. (Anh ấy đã nhận được một khoản thưởng vì thành tích xuất sắc.)
Bonifié, -ée (tính từ): Đã được cải thiện, đã được làm cho tốt hơn.
- Un produit bonifié (Một sản phẩm đã được cải tiến).
Từ đồng nghĩa
- Améliorer: Cải thiện, làm cho tốt hơn.
- Amender: Cải tạo, bón phân (cho đất).
- Valoriser: Làm tăng giá trị.
Từ trái nghĩa
- Détériorer: Làm hỏng, làm xấu đi.
- Dégrader: Làm giảm giá trị, làm suy giảm chất lượng.
ngoại động từ
- cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn
- Bonifier des terrescải tạo đất
- L'expérience bonifie le caractèrekinh nghiệm làm thuần tính nết
- khấu giá cho