bonifier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn: Hành động làm cho một thứ đó trở nên tốt hơn, chất lượng cao hơn, hoặc giá trị hơn so với trạng thái ban đầu.
    • Khấu giá cho: (Trong lĩnh vực tài chính, thương mại) Hành động giảm giá trị danh nghĩa của một loại chứng khoán hoặc trái phiếu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut bonifier cette terre aride pour pouvoir y cultiver. (Cần phải cải tạo vùng đất khô cằn này để có thể canh tác.)
    • Les années à l'étranger ont bonifié son point de vue. (Những năm thángnước ngoài đã cải thiện quan điểm của anh ấy.)
    • La société a décidé de bonifier ses obligations. (Công ty đã quyết định khấu giá cho các trái phiếu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se bonifier" (Động từ phản thân): Tự trở nên tốt hơn, được cải thiện theo thời gian.
    • Ce vin se bonifie avec l'âge. (Loại rượu vang này trở nên ngon hơn theo thời gian.)
    • La situation se bonifie peu à peu. (Tình hình dần được cải thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Bonification (danh từ từ giống cái): Sự cải thiện, sự cải tạo; khoản tiền thưởng, phụ cấp.

    • La bonification des sols est un long processus. (Việc cải tạo đất đaimột quá trình dài.)
    • Il a reçu une bonification pour ses excellents résultats. (Anh ấy đã nhận được một khoản thưởng thành tích xuất sắc.)
  • Bonifié, -ée (tính từ): Đã được cải thiện, đã được làm cho tốt hơn.

    • Un produit bonifié (Một sản phẩm đã được cải tiến).
Từ đồng nghĩa
  • Améliorer: Cải thiện, làm cho tốt hơn.
  • Amender: Cải tạo, bón phân (cho đất).
  • Valoriser: Làm tăng giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Détériorer: Làm hỏng, làm xấu đi.
  • Dégrader: Làm giảm giá trị, làm suy giảm chất lượng.
ngoại động từ
  1. cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn
    • Bonifier des terres
      cải tạo đất
    • L'expérience bonifie le caractère
      kinh nghiệm làm thuần tính nết
  2. khấu giá cho

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bonifier"

Từ có nhắc đến "bonifier"