bonifier

ngoại động từ
  1. cải tạo, cải thiện, làm cho tốt hơn
    • Bonifier des terres
      cải tạo đất
    • L'expérience bonifie le caractère
      kinh nghiệm làm thuần tính nết
  2. khấu giá cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bonifier"

Từ có nhắc đến "bonifier"