book of revelation

Không tìm thấy từ "book of revelation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ riêng (thường được viết hoa): - Sách Khải Huyền : Cuốn sách cuối cùng của Tân Ước trong Kinh Thánh Kitô giáo. Sách này chứa đựng những mô tả mang tính khải tượng về thiên đàng, về cuộc xung đột giữa thiện và ác, và về sự kết thúc của thế giới. Sách được cho là do Thánh Gioan Tông đồ viết. Ví dụ sử dụng (Sách Khải Huyền nổi tiếng với những hình ảnh tượng trưng và sống động.) (...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun 1. The final book of the New Testament in the Christian Bible : A text containing a series of prophetic visions and symbolic narratives, primarily concerning divine judgment, the ultimate triumph of good over evil, and the end of the current world order, followed by the establishment of a new heaven and a new earth. It is traditionally attributed to John the Apostle. Usag...

See full definition →