bookmaker

Học thuật
Thân thiện
bookmaker

Un bookmaker note les paris sur un écran d'ordinateur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà cái cá ngựa: Một cá nhân hoặc tổ chức chuyên nghiệp nhận đặt cược, đặc biệttrong các môn thể thao như đua ngựa, ấn định tỷ lệ cược.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a placé son pari chez un bookmaker réputé. (Anh ấy đã đặt cược của mình tại một nhà cái uy tín.)
    • Le bookmaker a ajusté les cotes avant la course. (Nhà cái đã điều chỉnh tỷ lệ cược trước cuộc đua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bookmaker illégal": nhà cái bất hợp pháp.
    • Les paris avec un bookmaker illégal sont risqués. (Đặt cược với một nhà cái bất hợp pháprất rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Pari mutuel (nm): hình thức cược trong đó tất cả số tiền đặt cược được gộp chung chia cho người thắng sau khi trừ hoa hồng, thường được tổ chức chính thức hơn so với bookmaker.
Từ đồng nghĩa
  • Preneur de paris: người nhận đặt cược.
bookmaker

Un bookmaker note les paris sur un écran d'ordinateur.

danh từ giống đực
  1. nhà cái cá ngựa