bordelaise

Học thuật
Thân thiện
bordelaise

La sauce bordelaise accompagne un steak grillé.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về thành phố Bordeaux: Dạng tính từ giống cái của "bordelais", dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho thành phố Bordeaux của Pháp.
    • Thuộc về vùng Bordeaux: Cũng có thể chỉ những thuộc về vùng xung quanh hoặc khu vực địacủa thành phố Bordeaux.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • La cuisine bordelaise est réputée. (Ẩm thực Bordeaux nổi tiếng.)
    • Elle a acheté une spécialité bordelaise. ( ấy đã mua một đặc sản của Bordeaux.)
    • C'est une architecture typiquement bordelaise. (Đómột kiến trúc điển hình của Bordeaux.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sauce bordelaise": sốt Bordeaux, một loại sốt nấu từ rượu vang đỏ, hẹ, tủy xương các gia vị, nguồn gốc từ Bordeaux.
    • Le steak est servi avec une sauce bordelaise. (Bít tết được phục vụ kèm sốt Bordeaux.)
Biến thể từ gần giống
  • Bordelais (tính từ giống đực): (thuộc về) Bordeaux (dạng giống đực).

    • Le vin bordelais (rượu vang Bordeaux)
  • Bordelaise (danh từ giống cái): Người phụ nữ sinh sốngBordeaux.

    • Une Bordelaise m'a renseigné. (Một người phụ nữ Bordeaux đã chỉ dẫn cho tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • De Bordeaux: (của) Bordeaux (cụm từ giới từ, có nghĩa tương đương).
    • Le vignoble de Bordeaux (Vườn nho Bordeaux)
bordelaise

La sauce bordelaise accompagne un steak grillé.

tính từ giống cái
  1. xem bordelais

Từ gần giống