borderland

/'bɔ:dəlænd/
danh từ
  1. vùng biên giới
  2. (nghĩa bóng) ranh giới
    • the borderland between individualism and collectivism
      ranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân chủ nghĩa tập thể
  3. cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

borderland
A family hikes through the scenic borderland between two national parks.