bornage

danh từ giống đực
  1. sự cắm mốc phân giới
    • navigation au bornage
      (từ , nghĩa ) hàng hải bờ biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bornage
Le géomètre effectue le bornage d'un terrain.