baronnage

Học thuật
Thân thiện
baronnage

Le baronnage se réunit dans la grande salle du château.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tước nam: Chức tước quý tộc, xếp dưới tước tử trên tước hiệp sĩ trong hệ thống phong kiến.
    • Đoàn nam tước (của một nước): Tập thể, nhóm hay giai cấp bao gồm tất cả những người mang tước nam trong một quốc gia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le baronnage était une classe influente au Moyen Âge. (Tầng lớp nam tướcmột giai cấp ảnh hưởng thời Trung Cổ.)
    • Le roi a convoqué le baronnage du royaume. (Nhà vua đã triệu tập đoàn nam tước của vương quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le haut baronnage": Chỉ những nam tước quyền lực quan trọng nhất, thườngnhững người lãnh địa rộng lớn.
    • La décision finale appartenait au haut baronnage. (Quyết định cuối cùng thuộc về các nam tước cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Baron (danh từ giống đực): Nam tước (chỉ một người).
    • Le baron de cette région est très riche. (Nam tước của vùng này rất giàu có.)
  • Baronnie (danh từ giống cái): Lãnh địa của một nam tước.
    • Il a hérité d'une vaste baronnie. (Ông ấy thừa kế một lãnh địa nam tước rộng lớn.)
  • Baronnet (danh từ giống đực): Tước hiệu quý tộc thấp hơn nam tước, phổ biếnAnh.
    • Il a été fait baronnet par la reine. (Ông ta được nữ hoàng phong tước nam tước (baronet).)
Từ đồng nghĩa
  • Aristocratie (danh từ giống cái): Quý tộc, tầng lớp quý tộc nói chung.
  • Noblesse (danh từ giống cái): Tầng lớp quý tộc.
Các cụm từ liên quan
  • Faire partie du baronnage: Thuộc về đoàn nam tước, là một thành viên của tầng lớp nam tước.
    • Sa famille faisait partie du baronnage depuis des siècles. (Gia đình ông đã thuộc về đoàn nam tước qua nhiều thế kỷ.)
baronnage

Le baronnage se réunit dans la grande salle du château.

danh từ giống đực
  1. tước nam
  2. đoàn nam tước (của một nước)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "baronnage"