bougie

/'bu:ʤi:/
Học thuật
Thân thiện
bougie

A doctor uses a bougie to gently open a patient's airway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nến: Một vật làm bằng sáp, thường bấcgiữa, được đốt lên để chiếu sáng.
    • Ống nong (y học): Một dụng cụ y tế hình ống, mỏng dẻo, được dùng để nong rộng hoặc thăm dò một ống hay lỗ trong cơ thể (như niệu đạo, thực quản).
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây nến):

    • The power went out, so we lit a bougie to see. (Mất điện rồi, nên chúng tôi thắp một cây nến để nhìn.)
    • The romantic dinner was lit only by a single bougie. (Bữa tối lãng mạn chỉ được thắp sáng bởi một cây nến duy nhất.)
  • Danh từ (ống nong y học):

    • The doctor used a bougie to dilate the narrowed esophagus. (Bác sĩ đã dùng một ống nong để làm giãn phần thực quản bị hẹp.)
    • A bougie is an essential tool in certain surgical procedures. (Ống nong một công cụ thiết yếu trong một số thủ thuật phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bougie" (tính từ, tiếng lóng): Đây cách dùng phổ biến trong ngôn ngữ đời thường, bắt nguồn từ chữ "bourgeoisie" (tầng lớp tư sản). dùng để mô tả phong cách hoặc sở thích có vẻ sang trọng, đắt tiền, cầu kỳ hoặc phần màu mè, thường với hàm ý châm biếm nhẹ cố tỏ ra sang trọng.
    • She ordered a pumpkin spice latte with oat milk and extra foam—so bougie! ( ấy gọi một ly latte ngô với sữa yến mạch thêm bọtđúng kiểu sang chảnh quá mức!)
    • That new restaurant is too bougie for me; the portions are tiny and everything has gold leaf on it. (Nhà hàng mới đó quá màu mè đối với tôi; phần ăn thì nhỏ xíu món cũng vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bourgeois (adj/n): Thuộc về tầng lớp tư sản; người tư sản. Đây từ gốc dẫn đến nghĩa lóng của "bougie".
  • Candle (n): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "cây nến".
  • Dilator (n): Dụng cụ nong rộng, từ đồng nghĩa chuyên môn cho "ống nong y học".
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "cây nến": Candle, taper.
  • Cho nghĩa "ống nong y học": Dilator, probe.
  • Cho nghĩa lóng "sang chảnh, màu mè": Fancy, posh, high-class, pretentious ( ý chê), lavish.
Thành ngữ liên quan
  • "To be bougie on a budget": Cố gắng sống hoặc thể hiện phong cách sang trọng, đắt tiền với một ngân sách hạn hẹp.
    • She finds thrift store clothes and makes them look designer—she's totally bougie on a budget. ( ấy tìm quần áocửa hàng tiết kiệm biến chúng trông như hàng hiệu ấy hoàn toàn sang chảnh giá rẻ.)
bougie

A doctor uses a bougie to gently open a patient's airway.

danh từ
  1. cây nến
  2. (y học) ống nong

Từ gần giống