bougie

/'bu:ʤi:/
danh từ giống cái
  1. nến
    • S'éclairer à la bougie
      thắp sáng bằng nến
    • Une lampe de 100 bougies
      đèn 100 nến
  2. buji (ở máy nổ)
  3. (y học) ống nong
  4. (thông tục) mặt
    • Une drôle de bougie
      vẻ mặt buồn cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bougie"

bougie
On allume une bougie sur le gâteau d'anniversaire.