boui-boui

danh từ giống đực
  1. (thông tục) nhà hát hạng bét
  2. (thông tục) quán ăn tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

boui-boui
Un homme sort d'un boui-boui après un repas.