boulimique

Học thuật
Thân thiện
boulimique

Une personne boulimique mange une grande quantité de nourriture en peu de temps.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) chứng ăn vô độ: Mô tả một người hoặc một tình trạng liên quan đến chứng rối loạn ăn uống đặc trưng bởi những cơn ăn uống mất kiểm soát, thường xuyên.
    • cảm giác thèm ăn không kiểm soát: Chỉ trạng thái thèm ăn một cách quá mức bắt buộc.
  2. Danh từ:

    • Người mắc chứng ăn vô độ: Người bị rối loạn tâmdẫn đến những cơn ăn uống một lượng lớn thức ăn trong thời gian ngắn, thường đi kèm với cảm giác tội lỗi các hành vi bù trừ (như nôn mửa, nhịn ăn, tập thể dục quá mức).
    • (Nghĩa rộng) Người ham muốn quá độ: Dùng để ví von một ngườilòng tham hoặc ham muốn mãnh liệt, không thể kiềm chế đối với một thứ đó (như công việc, mua sắm).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle souffre d'un trouble boulimique. ( ấy mắc một chứng rối loạn ăn vô độ.)
    • Avoir un comportement boulimique face à la nourriture. ( hành vi ăn uốngđộ trước đồ ăn.)
  • Danh từ:

    • Un boulimique a souvent honte de ses crises. (Một người mắc chứng ăn vô độ thường cảm thấy xấu hổ về những cơn ăn uống của mình.)
    • C'est un boulimique de travail. (Anh tamột con nghiện công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être boulimique de [quelque chose]": Nghiện, ham mê quá mức một thứ đó (theo nghĩa bóng).
    • Il est boulimique de séries télévisées. (Anh ấy nghiện xem phim truyền hình dài tập.)
Biến thể từ liên quan
  • Boulimie (danh từ giống cái): Chứng ăn vô độ, chứng cuồng ăn. Đâydanh từ gốc.

    • La boulimie est un trouble du comportement alimentaire. (Chứng ăn vô độmột rối loạn hành vi ăn uống.)
  • Hyperphagie boulimique (cụm danh từ): Chứng ănđộ không thanh lọc, một dạng rối loạn ăn uống cụ thể.

Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (nghĩa chính): Không từ đồng nghĩa y học chính xác. Có thể mô tả là (người mắc chứng ăn vô độ).
  • Pour le nom (nghĩa bóng): (nghiện), (người đam mê quá mức).
Từ trái nghĩa
  • Anorexique (tính từ/danh từ): (Thuộc về) chứng biếng ăn tâm thần / người mắc chứng biếng ăn tâm thần.
boulimique

Une personne boulimique mange une grande quantité de nourriture en peu de temps.

tính từ
  1. xem boulimie
danh từ
  1. (y học) người bị chứng ăn vô độ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống