bourgeoisement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Theo lối tư sản, theo cách thức của giai cấp tư sản: Chỉ cách sống, cách ứng xử hoặc cách sử dụng tài sản mang đặc trưng của giai cấp tư sản, thường nhấn mạnh sự ổn định, an toàn, và các giá trị vật chất.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Ils vivent bourgeoisement dans un quartier calme. (Họ sống theo lối tư sản trong một khu phố yên tĩnh.)
- La famille occupe bourgeoisement cette maison depuis des générations. (Gia đình chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà này theo lối tư sản qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "occuper bourgeoisement un local" (luật học, pháp lý): chiếm hữu/sử dụng một địa điểm (như một ngôi nhà) với tư cách là nơi cư trú, không phải cho mục đích thương mại hay kinh doanh.
- Selon la loi, il occupe bourgeoisement les lieux, donc ce n'est pas un local commercial. (Theo luật, ông ta chiếm hữu địa điểm này với tư cách là nơi ở, vì vậy nó không phải là cơ sở thương mại.)
Biến thể và từ gần giống
- Bourgeois (tính từ): thuộc về giai cấp tư sản, mang tính chất tư sản.
- Un quartier bourgeois (Một khu phố của giới tư sản)
- Bourgeois (danh từ): người thuộc giai cấp tư sản.
- Les bourgeois du XIXe siècle (Những người tư sản của thế kỷ 19)
- Bourgeoisie (danh từ): giai cấp tư sản.
- La haute bourgeoisie (Tầng lớp tư sản thượng lưu)
Từ đồng nghĩa
- Conformément aux moeurs bourgeoises: phù hợp với tập quán/tác phong tư sản.
- En bourgeois: như một người tư sản.
Lưu ý
- Từ này xuất phát từ danh từ "bourgeois" (người tư sản) và hậu tố phó từ "-ment". Nó thường mang sắc thái mô tả khách quan hoặc đôi khi hơi châm biếm về lối sống và giá trị của giai cấp tư sản.
phó từ
- theo lối tư sản
- Vivre bourgeoisementsống theo lối tư sản
- occuper bourgeoisement un local(luật học, pháp lý) dùng một ngôi nhà làm nhà ở mà không dùng vào việc kinh doanh