bourrelet

danh từ giống đực
  1. vòng đệm (để đội vật nặng trên đầu)
  2. dải đệm (ở khe cửa, cho khỏi gió lùa vào)
  3. gờ
    • Bourrelet ombilical
      (giải phẫu) gờ rốn
  4. ngấn thịt (ở gáy, bụng... người béo) (cũng bourrelet de chair)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bourrelet"

bourrelet
Une femme porte un panier sur la tête avec un bourrelet pour le confort.