creux

tính từ
  1. rỗng, hổng
    • Arbre creux
      cây rỗng
  2. trống rỗng, trống không
    • Ventre creux
      bụng trống rỗng
  3. trũng xuống, lõm sâu
    • Vallée creuse
      thung lũng trũng xuống
    • Yeux creux
      mắt lõm sâu
    • Joues creuses
      lõm sâu
  4. (nghĩa bóng) rỗng tuếch
    • Idées creuses
      ý rỗng tuếch
    • Tête creuse
      đầu óc rỗng tuếch
  5. rão
    • Cuir creux
      da rão
    • Drap creux
      dạ rão
    • avoir le nez creux
      tinh, sành
    • avoir le ventre creux; avoir l'estomac creux
      đói bụng
    • heures creuses
      giờ ít hoạt động, giờ thấp điểm
    • viande creuse
      xem viande
    • voix creuse
      giọng ồ ồ
phó từ
  1. trống rỗng, trống không
    • songer creux; rêver creux
      mơ màng bâng quơ
    • sonner creux
      kêu rỗng; huênh hoang trống rỗng
danh từ giống đực
  1. lỗ hổng
    • Creux d'un rocher
      lỗ hổngtảng đá
  2. chỗ trũng, chỗ lõm
    • Creux de la vallée
      chỗ trũng của thung lũng
    • Creux de la main
      lòng bàn tay
  3. sự trống rỗng
  4. giọng trầm
    • Avoir un bon creux
      giọng trầm hay
  5. (nghĩa bóng) chỗ sâu thẳm
    • Le creux de nous-mêmes
      chỗ sâu thẳm trong lòng ta
  6. (hàng hải) độ sâu lòng tàu
  7. (hàng hải) độ sâu sóng
    • avoir un creux dans l'estomac
      đói bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "creux"

creux
Un enfant ramasse une pomme tombée dans le creux d'un vieil arbre.