creux

Học thuật
Thân thiện
creux

Un enfant ramasse une pomme tombée dans le creux d'un vieil arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rỗng, hổng: Chỉ một vật thể không ruột đặc, khoảng trống bên trong.
    • Trống rỗng, trống không: Chỉ trạng thái không chứa đầy thứ .
    • Trũng xuống, lõm sâu: Chỉ bề mặt bị lõm vào, không bằng phẳng.
    • (Nghĩa bóng) Rỗng tuếch: Chỉ nội dung, ý tưởng thiếu chiều sâu, không giá trị thực.
    • Rão: Chỉ vật liệu (như da, vải) bị mềm, nhão, mất độ săn chắc.
  2. Phó từ:

    • Trống rỗng, trống không: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ việc diễn ra một cách vô nghĩa, thiếu thực chất.
  3. Danh từ giống đực:

    • Lỗ hổng: Khoảng trống, lỗ rỗng trong một vật thể.
    • Chỗ trũng, chỗ lõm: Phần địa hình thấp hơn, lõm xuống so với xung quanh.
    • Sự trống rỗng: Trạng thái không bên trong.
    • Giọng trầm: Âm sắc trầm, ồm ồm của giọng nói.
    • (Nghĩa bóng) Chỗ sâu thẳm: Phần sâu kín nhất bên trong (ví dụ: tâm hồn).
    • (Hàng hải) Độ sâu lòng tàu / độ sâu sóng: Thuật ngữ chuyên ngành.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un tronc d'arbre creux. (Một thân cây rỗng.)
    • Une promesse creuse. (Một lời hứa rỗng tuếch.)
    • Ses joues sont creuses après sa maladie. (Đôi anh ấy hõm sâu sau trận ốm.)
  • Phó từ:

    • Parler creux. (Nói trống rỗng.)
  • Danh từ:

    • Le creux de la main. (Lòng bàn tay.)
    • Le creux de la vague. (Chỗ lõm của con sóng / (nghĩa bóng) thời điểm thấp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir le nez creux: khứu giác nhạy bén, sự nhạy cảm đặc biệt để phát hiện điều đó (thườngcơ hội).

    • Cet investisseur a vraiment le nez creux. (Nhà đầu này thực sự khứu giác rất nhạy bén.)
  • Heures creuses: Giờ thấp điểm (khi ít hoạt động xảy ra, như trong giao thông, tiêu thụ điện).

    • Je fais ma lessive pendant les heures creuses pour économiser. (Tôi giặt đồ trong giờ thấp điểm để tiết kiệm.)
  • Avoir un creux (dans l'estomac): Cảm thấy đói bụng.

    • J'ai un creux, je vais prendre un encas. (Tôi đói bụng quá, tôi sẽ ăn nhẹ một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Creuser (động từ): Đào, khoét; (nghĩa bóng) suy nghĩ sâu, nghiên cứu kỹ.

    • Creuser un trou. (Đào một cái hố.)
    • Creuser une question. (Đào sâu nghiên cứu một vấn đề.)
  • Creusement (danh từ): Sự đào, sự khoét; sự làm cho lõm sâu.

  • Creuset (danh từ): Nồi nấu kim loại; (nghĩa bóng) nơi hội tụ, nơi pha trộn (văn hóa, ý tưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Vide (adj): Trống rỗng.
  • Concave (adj): Lõm, hình lòng chảo (thuật ngữ kỹ thuật hơn).
  • Cavité (n): Khoang, lỗ hổng (danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Plein (adj): Đầy.
  • Bombé (adj): Phồng lên, lồi ra.
  • Solide (adj): Đặc, chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • Sonner creux: Nghe có vẻ rỗng tuếch, huênh hoang nhưng thiếu thực chất.

    • Ses arguments sonnent creux. (Những lập luận của anh ta nghe rỗng tuếch.)
  • Rêver/Songer creux: mộng viển vông, suy nghĩ vu vơ.

    • Arrête de rêver creux et concentre-toi sur ton travail. (Đừng mộng viển vông nữa hãy tập trung vào công việc của con đi.)
creux

Un enfant ramasse une pomme tombée dans le creux d'un vieil arbre.

tính từ
  1. rỗng, hổng
    • Arbre creux
      cây rỗng
  2. trống rỗng, trống không
    • Ventre creux
      bụng trống rỗng
  3. trũng xuống, lõm sâu
    • Vallée creuse
      thung lũng trũng xuống
    • Yeux creux
      mắt lõm sâu
    • Joues creuses
      lõm sâu
  4. (nghĩa bóng) rỗng tuếch
    • Idées creuses
      ý rỗng tuếch
    • Tête creuse
      đầu óc rỗng tuếch
  5. rão
    • Cuir creux
      da rão
    • Drap creux
      dạ rão
    • avoir le nez creux
      tinh, sành
    • avoir le ventre creux; avoir l'estomac creux
      đói bụng
    • heures creuses
      giờ ít hoạt động, giờ thấp điểm
    • viande creuse
      xem viande
    • voix creuse
      giọng ồ ồ
phó từ
  1. trống rỗng, trống không
    • songer creux; rêver creux
      mơ màng bâng quơ
    • sonner creux
      kêu rỗng; huênh hoang trống rỗng
danh từ giống đực
  1. lỗ hổng
    • Creux d'un rocher
      lỗ hổngtảng đá
  2. chỗ trũng, chỗ lõm
    • Creux de la vallée
      chỗ trũng của thung lũng
    • Creux de la main
      lòng bàn tay
  3. sự trống rỗng
  4. giọng trầm
    • Avoir un bon creux
      giọng trầm hay
  5. (nghĩa bóng) chỗ sâu thẳm
    • Le creux de nous-mêmes
      chỗ sâu thẳm trong lòng ta
  6. (hàng hải) độ sâu lòng tàu
  7. (hàng hải) độ sâu sóng
    • avoir un creux dans l'estomac
      đói bụng