boursouflé

tính từ
  1. phồng, sưng
    • Visage boursouflé
      mặt sưng
  2. (nghĩa bóng) kêu rỗng
    • Style boursouflé
      lời văn kêu rỗng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "boursouflé"

boursouflé
Le visage de l'homme est boursouflé après une réaction allergique.