boursoufler

ngoại động từ
  1. làm phồng lên, làm sưng lên
    • Maladie qui boursoufle la peau
      bệnh làm phồng da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "boursoufler"

boursoufler
La piqûre d'insecte a fait boursoufler sa peau.