boustifaille

Học thuật
Thân thiện
boustifaille

On mange une bonne boustifaille en famille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (thông tục):
    • Thức ăn, cái ăn: Từ lóng dùng để chỉ thức ăn nói chung, thường mang sắc thái thân mật, vui vẻ hoặc hơi thô tục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On a de la bonne boustifaille pour ce soir ! (Tối nay chúng ta đồ ăn ngon nhé!)
    • Après cette longue randonnée, j'ai une faim de loup, il me faut de la boustifaille ! (Sau chuyến đi bộ đường dài này, tôi đói cồn cào, tôi cần thức ăn ngay!)
    • Arrête de te plaindre et mange ta boustifaille. (Đừng than vãn nữa ăn phần ăn của con đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thuộc ngôn ngữ thông tục, chủ yếu được dùng trong các tình huống không trang trọng, giữa bạn bè hoặc gia đình.
  • Thường mang hàm ý tích cực về một bữa ăn ngon miệng, no nê.
  • Có thể dùng với các tính từ như (ngon), (tuyệt hảo) để nhấn mạnh chất lượng thức ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Bouffe (n.f., thông tục): Thức ăn, đồ nhậu. Nghĩa mức độ thông tục tương tự.
  • Nourriture (n.f.): Thức ăn, thực phẩm. Từ trung lập trang trọng hơn.
  • Victuailles (n.f.pl.): Thức ăn, lương thực. Từ cổ hơn, ít dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh thông tục)
  • Bouffe (n.f.): đồ ăn, thức nhậu.
  • Becquée (n.f., rất thông tục): phần ăn.
  • Boustifaille bouffe thường có thể thay thế cho nhau.
Lưu ý sử dụng
  • Boustifailletừ lóng, không nên dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc các tình huống cần sự lịch sự.
  • Phù hợp cho giao tiếp thân mật, đời thường.
  • Từ này không dạng số nhiều đặc biệt, cách dùng như danh từ giống cái thông thường (de la boustifaille, une boustifaille).
boustifaille

On mange une bonne boustifaille en famille.

danh từ giống cái
  1. (thông tục) thức ăn, cái ăn

Từ chứa "boustifaille"

Từ có nhắc đến "boustifaille"