brûlot

danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ liều mạng
  2. tờ báo hay công kích
  3. muỗi đốt cháy da
  4. (sử học) thuyền hỏa công
    • attacher le brûlot
      dùng biện pháp quyết liệt nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

brûlot
Un marin attache le brûlot au navire ennemi.