perlot

danh từ giống đực
  1. loài hàu nhỏ
  2. (thông tục; từ , nghĩa ) thuốc hút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "perlot"

perlot
Un homme fume un perlot en lisant le journal.