brainchild
Danh từ: - Sản phẩm trí tuệ, ý tưởng độc đáo: "brainchild" chỉ một ý tưởng, phát minh, tác phẩm, hoặc dự án mà một người (hoặc một nhóm người) đã sáng tạo ra bằng trí tuệ và công sức của chính mình. Nó nhấn mạnh tính cá nhân, độc đáo và nỗ lực trí óc trong quá trình tạo ra.
- (Chiếc điện thoại thông minh mới là sản phẩm trí tuệ của một kỹ sư trẻ.)
- (Tổ chức từ thiện này là ý tưởng độc đáo của bà tôi.)
- (Sau nhiều năm làm việc, sản phẩm trí tuệ của anh ấy đã trở thành hiện thực hữu hình.)
"to be the brainchild of someone": là sản phẩm trí tuệ của ai đó.
- The festival was the brainchild of a local artist. (Lễ hội là sản phẩm trí tuệ của một nghệ sĩ địa phương.)
"a brainchild that...": một ý tưởng độc đáo mà...
- It was a brainchild that revolutionized the industry. (Đó là một ý tưởng độc đáo đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.)
- Brainchild là danh từ không đếm được và thường được dùng ở dạng số ít. Không có biến thể trực tiếp, nhưng có thể kết hợp với tính từ để nhấn mạnh:
- Creative brainchild: sản phẩm trí tuệ sáng tạo.
- Successful brainchild: sản phẩm trí tuệ thành công.
- Idea: ý tưởng.
- Invention: phát minh.
- Creation: sự sáng tạo, tác phẩm.
- Concept: khái niệm.
- Project: dự án (khi mang tính sáng tạo cá nhân).
Không có cụm động từ trực tiếp với "brainchild". Tuy nhiên, có thể dùng các động từ đi kèm: - Come up with a brainchild: nghĩ ra một sản phẩm trí tuệ. - She came up with a brilliant brainchild for the campaign. (Cô ấy đã nghĩ ra một sản phẩm trí tuệ xuất sắc cho chiến dịch.) - Develop a brainchild: phát triển một sản phẩm trí tuệ. - He spent years developing his brainchild. (Anh ấy đã dành nhiều năm phát triển sản phẩm trí tuệ của mình.)
- "One's brainchild": sản phẩm trí tuệ của riêng ai đó.
- This project is entirely her brainchild. (Dự án này hoàn toàn là sản phẩm trí tuệ của cô ấy.)